4. Chân Cứng

Cấp hiệu bậc Chân Cứng

——————

(Theo Văn Thư số: 10023/HDTƯ/NH/TB ngày 18.04.2010)

Tinh Thần chủ đạo: HẠNH

Thời gian tu học: 01 năm

    A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Em họp Đoàn.
  2. Cách thiết bàn Phật.
  3. Em sám hối.
  4. Em tập đánh chuông mõ.
  5. Ý nghĩa màu lam.
  6. Lục hòa.
  7. Lịch sử Đức Phật Thích ca (từ xuất gia đến thành đạo).
  8. Năm hạnh của người Phật tử.
  9. Chuyện tiền thân, mẫu chuyện đạo:

–   Thầy tỳ kheo và con ngỗng.

–   Chiếc cầu muôn thuở.

–   Con thỏ mến đạo.

 II.  TU DƯỠNG

–   Mỗi tháng đi tụng kinh sám hối.

–   Làm việc thiện: Bố thí.

–   Ghi sổ tay hiếu hạnh.

    B.  VĂN NGHỆ

  1. Em làm quen với nốt nhạc, khuôn nhạc.

–   Bài hát của Bậc Chân cứng.

–   Thuộc thêm 5 bài .

Gợi ý: Gia đình thân ái; Chim bốn phương; Tuổi xuân; Ca họp Đoàn; Kết đoàn.

–   Tốp ca: Đoàn lam non. Đơn ca.

  1. Tập kể chuyện.
  2. Thủ công, vẽ:

–   Cách pha màu, Vẽ hoa lá thật, trang trí: Hình vuông, vẽ tranh: đề tài Phật giáo, vẽ lại một câu chuyện. đã nghe.

    C.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Ghế đơn, cẳng chó, thâu dây, ghế kép.
  2. Dấu đi đường: Nước uống được, nước độc, chia làm 2 nhóm, ghép lại 1 nhóm, rẽ trái, rẽ phải.
  3. Thông tin: Thuộc tất cả bảng Morse, nhận tin bằng còi, cờ.
  4. Mật thư: Núi, chuồng heo.
  5. Cứu thương: Sử dụng thuốc tím, cồn, thuốc đỏ, băng bàn tay, bàn chân, đầu, rửa vết thương.
  6. Thể dục: Biết lợi ích của thể dục. Đánh cầu lông, đá cầu, đi đều bước.
  7. Trò chơi luyện trí lực: Điều khiển một trò chơi.

    D.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Thể hiện trách nhiệm với Đàn.
  2. Bổn phận đối với xã hội.
  3. Thường thức: Nhóm lửa, nấu nước, pha trà, rửa chén, ly, tách.
  4. Viết thư, gởi thư.
  5. Luật đi đường: Biết một số các biển báo hiệu phổ biến.
%d bloggers like this: